Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của parameteriseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is parameterising the chart carefully.
/ˌperəˈmetəiːzɪŋ/
parameterising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của parameterise.
He is parameterising the chart carefully.