Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của parcelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She parcelled the gifts into two bags.
/pˈɑːsəld/
parcelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của parcel.
She parcelled the gifts into two bags.