Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pardon.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is pardoning his friend for the mistake.
/pˈɑːdənɪŋ/
pardoning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pardon.
He is pardoning his friend for the mistake.