TanroDictionary

parentheses

/pəˈrɛnθəsiːs/

Anh
0

parentheses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ) dấu ngoặc đơn; Từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc; Sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. ) dấu ngoặc đơn.danh từEN-VI Dict
  2. Từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc.danh từEN-VI Dict
  3. Sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use parentheses around the extra note.

  2. The words in parentheses were easy.

  3. The rain was a brief parentheses in the trip.