Nghĩa tiếng Việt
- ) dấu ngoặc đơn.danh từEN-VI Dict
- Từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc.danh từEN-VI Dict
- Sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Use parentheses around the extra note.
-
The words in parentheses were easy.
-
The rain was a brief parentheses in the trip.