Nghĩa tiếng Việt
- ) dấu ngoặc đơn.danh từEN-VI Dict
- Từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc.danh từEN-VI Dict
- Sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the parenthesis on the desk.
-
A short break was a parenthesis in the talk.