Nghĩa tiếng Việt
- Đặt trong ngoặc đơn; chen vào giữa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word was placed in a parenthetical remark.
/ˌpærənˈθetɪkl/
parenthetical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt trong ngoặc đơn; chen vào giữa.
The word was placed in a parenthetical remark.