Nghĩa tiếng Việt
- Việc nuôi nấng con cái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Parenting takes patience, time, and steady care.
/ˈpeərəntɪŋ/
parenting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc nuôi nấng con cái.
Parenting takes patience, time, and steady care.