Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pare.động từEN-VI Dict
- Việc gọt, việc cắt, việc xén, việc đẽo bớt.danh từEN-VI Dict
- Vỏ, vụn xén ra, mấu gọt ra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept paring the apple into thin slices.
-
The paring removed the rough edges from the wood.
-
She swept the paring off the cutting board.