TanroDictionary

paring

/ˈpɛrin/

Anh
0

paring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pare; Việc gọt, việc cắt, việc xén, việc đẽo bớt; Vỏ, vụn xén ra, mấu gọt ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pare.động từEN-VI Dict
  2. Việc gọt, việc cắt, việc xén, việc đẽo bớt.danh từEN-VI Dict
  3. Vỏ, vụn xén ra, mấu gọt ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept paring the apple into thin slices.

  2. The paring removed the rough edges from the wood.

  3. She swept the paring off the cutting board.