TanroDictionary

parlor

/ˈpɑːlə(r)/

Anh
0

parlor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng khách (ở nhà riêng); Phòng khách riêng (ở khách sạn, quán trọ); Phòng, hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng khách (ở nhà riêng).danh từEN-VI Dict
  2. Phòng khách riêng (ở khách sạn, quán trọ).danh từEN-VI Dict
  3. Phòng, hiệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The family waited in the parlor.

  2. We met in the hotel parlor.

  3. They spent the afternoon relaxing in the cozy parlor.

  4. a hairdresser's parlor

    phòng cắt tóc

  5. a photographer's parlor

    hiệu chụp ảnh