Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của parry.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is parrying every question calmly.
/pˈærɪɪŋ/
parrying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của parry.
He is parrying every question calmly.