Nghĩa tiếng Việt
- Người chỉ có công ăn việc làm không trọn ngày công, người nửa thất nghiệp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many part-timers work only on weekends.
/ˈpɑːrtˈtɑɪmɜː/
part-timer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chỉ có công ăn việc làm không trọn ngày công, người nửa thất nghiệp.
Many part-timers work only on weekends.