Nghĩa tiếng Việt
- Người tham dự, người cùng có phần, người cùng chia sẻ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was a partaker in the secret plan.
-
a partaker in guilt
kẻ đồng phạm
/pɑːrˈteɪkɜː/
partaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tham dự, người cùng có phần, người cùng chia sẻ.
He was a partaker in the secret plan.
a partaker in guilt
kẻ đồng phạm