TanroDictionary

partaker

/pɑːrˈteɪkɜː/

Anh
0

partaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tham dự, người cùng có phần, người cùng chia sẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tham dự, người cùng có phần, người cùng chia sẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was a partaker in the secret plan.

  2. a partaker in guilt

    kẻ đồng phạm