TanroDictionary

partiality

/ˌpɑːrʃiˈæləti/

Anh
0

partiality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thiên vị, tính không công bằng; Sự mê thích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thiên vị, tính không công bằng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự mê thích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her partialiti made the game feel unfair.

  2. He had a partialiti for warm soup.