TanroDictionary

parting

/ˈpɑːtɪŋ/

Anh
0

parting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chia ly, sự chia tay, sự từ biệt; Đường ngôi (của tóc); Chỗ rẽ, ngã ba.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chia ly, sự chia tay, sự từ biệt.danh từEN-VI Dict
  2. Đường ngôi (của tóc).danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ rẽ, ngã ba.danh từEN-VI Dict
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của part.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They shared a sad parting at the airport.

  2. She fixed a clean parting in her hair.

  3. The car reached the parting of the ways.

  4. They are parting the curtains for light.

  5. on parting

    lúc chia tay