TanroDictionary

partisan

/ˌpɑːtɪˈzæn/

Anh
0

partisan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người theo một đảng phái, đảng viên; Người ủng hộ; Đội viên du kích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo một đảng phái, đảng viên.danh từEN-VI Dict
  2. Người ủng hộ.danh từEN-VI Dict
  3. Đội viên du kích.danh từEN-VI Dict
  4. , quân đội viên đội biệt động.danh từEN-VI Dict
  5. Có tính chất đảng phái.danh từEN-VI Dict
  6. Cây thương dài, trường thương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was a partisan of the new plan.

  2. He is a loyal partisan of the local community.

  3. The partisan hid in the forest at dawn.

  4. The partisan unit moved quickly through the hills.

  5. The news was reported in a very partisan spirit.