Nghĩa tiếng Việt
- Người theo một đảng phái, đảng viên.danh từEN-VI Dict
- Người ủng hộ.danh từEN-VI Dict
- Đội viên du kích.danh từEN-VI Dict
- , quân đội viên đội biệt động.danh từEN-VI Dict
- Có tính chất đảng phái.danh từEN-VI Dict
- Cây thương dài, trường thương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was a partisan of the new plan.
-
He is a loyal partisan of the local community.
-
The partisan hid in the forest at dawn.
-
The partisan unit moved quickly through the hills.
-
The news was reported in a very partisan spirit.