TanroDictionary

partlet

/ˈpɑːrtlət/

Anh
0

partlet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con gà mái; Người đàn bà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con gà mái.danh từEN-VI Dict
  2. Người đàn bà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The partlet scratched around the yard all morning.

  2. The old partlet laughed softly at the joke.