Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) lễ Quá hải (của người Do thái).tính từEN-VI Dict
- Lễ Phục sinh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They prepared a paschal meal for spring.
-
We painted eggs for the paschal holiday.
/ˈpɑːskl/
paschal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) lễ Quá hải (của người Do thái); Lễ Phục sinh.
They prepared a paschal meal for spring.
We painted eggs for the paschal holiday.