TanroDictionary

paschal

/ˈpɑːskl/

Anh
0

paschal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) lễ Quá hải (của người Do thái); Lễ Phục sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) lễ Quá hải (của người Do thái).tính từEN-VI Dict
  2. Lễ Phục sinh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They prepared a paschal meal for spring.

  2. We painted eggs for the paschal holiday.