Nghĩa tiếng Việt
- Tính dễ cảm động, tính dễ xúc động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her passibiliti showed during the sad film.
/ˌpæsəˈbɪləti/
passibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dễ cảm động, tính dễ xúc động.
Her passibiliti showed during the sad film.