Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của passionđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She passioned about the new project.
/ˈpæʃnd/
passioned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của passion.
She passioned about the new project.