TanroDictionary

passive

/ˈpæsɪv/

Anh
0

passive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị động, thụ động; Tiêu cực; Bị động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị động, thụ động.tính từEN-VI Dict
  2. Tiêu cực.tính từEN-VI Dict
  3. Bị động.tính từEN-VI Dict
  4. Không phải trả lãi (nợ).tính từEN-VI Dict
  5. Dạng bị động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should not remain passive during the meeting.

  2. He showed a passive attitude toward the new rules.

  3. The teacher explained how to use the passive voice.

  4. They are trying to settle their passive debt today.

  5. The sentence uses the passive to focus on the result.