Nghĩa tiếng Việt
- Tính bị động, tính thụ động.danh từEN-VI Dict
- Tính tiêu cực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her passiviti made group work difficult.
-
His passiviti showed in every class.
/pæˈsɪvəti/
passivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính bị động, tính thụ động; Tính tiêu cực.
Her passiviti made group work difficult.
His passiviti showed in every class.