TanroDictionary

passivity

/pæˈsɪvəti/

Anh
0

passivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính bị động, tính thụ động; Tính tiêu cực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính bị động, tính thụ động.danh từEN-VI Dict
  2. Tính tiêu cực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her passiviti made group work difficult.

  2. His passiviti showed in every class.