TanroDictionary

passover

/ˈpɑːsəʊvə(r)/

Anh
0

passover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lễ Quá hải (của người Do thái); con cừu dâng lễ Quá hải; Chúa Giê-xu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ Quá hải (của người Do thái); con cừu dâng lễ Quá hải.danh từEN-VI Dict
  2. Chúa Giê-xu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Passover is marked with a special family meal.

  2. The story praised Passover in the old text.