Nghĩa tiếng Việt
- Một trận đòn nhừ tử; thất bại.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của paste.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His team took a pasting in the match.
-
She is pasting labels onto the boxes.