Nghĩa tiếng Việt
- Tạo ra hoặc lắp ráp một cái gì đó nhanh chóng mà không có nhiều kế hoạch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They patched together a coalition after the election.
/pˈatʃ təɡˈɛðə/
patch together là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạo ra hoặc lắp ráp một cái gì đó nhanh chóng mà không có nhiều kế hoạch.
They patched together a coalition after the election.