TanroDictionary

patch-pocket

/ˈpætʃˈpɑːkət/

Anh
0

patch-pocket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi nổi, túi đắp (trên quần áo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi nổi, túi đắp (trên quần áo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her coat has a small patch-pocket on the front.