Nghĩa tiếng Việt
- Chắp vá, không đều.DEN-VI Dict
- Lả tả, loang lổ, lốm đốm.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left patchily after lunch.
-
She answered patchily and smiled.
/ˈpætʃili/
patchily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chắp vá, không đều; Lả tả, loang lổ, lốm đốm.
He left patchily after lunch.
She answered patchily and smiled.