Nghĩa tiếng Việt
- Sự chắp vá, việc chắp vá; sự không đều.danh từEN-VI Dict
- Tính chất lả tả, loang lổ, lốm đốm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The patchiness of the cloth made it uneven.
-
The patchiness of his beard was noticeable.