Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của patch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were patching the hole in the wall.
/ˈpætʃɪŋ/
patching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của patch.
They were patching the hole in the wall.