Nghĩa tiếng Việt
- Miếng vải chấp mảnh (gồm nhiều mảnh vụn vá lại với nhau).danh từEN-VI Dict
- Việc chắp vá, đồ chắp vá, tác phẩm chắp vá.danh từEN-VI Dict
- Chắp vá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The quilt was made from colorful patchwork.
-
Her story felt like patchwork from many ideas.
-
The jacket had neat patchwork on the sleeves.