Nghĩa tiếng Việt
- Vá víu; chắp vá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His knowledge of history is quite patchy and incomplete.
-
his knowledge is patchy
kiến thức của hắn chắp vá thiếu hệ thống
/ˈpætʃi/
patchy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vá víu; chắp vá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
His knowledge of history is quite patchy and incomplete.
his knowledge is patchy
kiến thức của hắn chắp vá thiếu hệ thống