TanroDictionary

patchy

/ˈpætʃi/

Anh
0

patchy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vá víu; chắp vá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vá víu; chắp vá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His knowledge of history is quite patchy and incomplete.

  2. his knowledge is patchy

    kiến thức của hắn chắp vá thiếu hệ thống