TanroDictionary

patency

/ˈpætəntsi/

Anh
0

patency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng mở (cửa... ); Sự rõ ràng, sự hiển nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng mở (cửa... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự rõ ràng, sự hiển nhiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The door stood in patency all day.

  2. The patency of the answer was easy to see.