TanroDictionary

paternality

/pətəˈnæləti/

Anh
0

paternality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đạo làm cha; quyền làm cha; Địa vị làm cha.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đạo làm cha; quyền làm cha.danh từEN-VI Dict
  2. Địa vị làm cha.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His paternaliti guided how he raised his children.

  2. He spoke with the paternaliti of a proud father.