Nghĩa tiếng Việt
- Đường mòn, đường nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Con đường, đường đi, đường lối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please follow the path through the dark forest.
-
Success is a common path for many people.
-
mountain path
đường mòn trên núi
-
the path of a comes
đường đi của sao chổi
-
on the path of honour
trên con đường danh vọng