Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của patronize.động từEN-VI Dict
- Ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is patronizing the new shop.
-
Her patronizing voice felt rude.
/ˈpeɪtrəˌnɑɪzin/
patronizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của patronize; Ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên.
He is patronizing the new shop.
Her patronizing voice felt rude.