Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bắt chước, mô phỏng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lesson was patternable for young art students.
/ˈpætənəbəl/
patternable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể bắt chước, mô phỏng.
The lesson was patternable for young art students.