Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của patternđộng từEN-VI Dict
- Được trang trí bằng mẫu vẽ, được trang trí với hoa văn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fabric was patterned with small stars.
-
Her patterned shirt stood out in class.