Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pause.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept pausing to think carefully.
/pˈɔːzɪŋ/
pausing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pause.
She kept pausing to think carefully.