TanroDictionary

pavan

/pəˈvæn/

Anh
0

pavan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu vũ pavan (gốc ở Tây ban nha).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu vũ pavan (gốc ở Tây ban nha).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dancers practiced a pavan for the school show.