Nghĩa tiếng Việt
- Lợi tức thu được từ một cuộc đầu tư.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The payback from the project came quickly.
/ˈpeɪbæk/
payback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lợi tức thu được từ một cuộc đầu tư.
The payback from the project came quickly.