TanroDictionary

payee

/ˌpeɪˈiː/

Anh
0

payee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được trả tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được trả tiền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The payee signed the receipt at the desk.