TanroDictionary

paymaster

/ˈpeɪmɑːstə(r)/

Anh
0

paymaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phát lương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phát lương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The paymaster handed out wages on Friday.