TanroDictionary

peacemaker

/ˈpiːsmeɪkə(r)/

Anh
0

peacemaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hoà giải; Súng lục; Tàu chiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hoà giải.danh từEN-VI Dict
  2. Súng lục.danh từEN-VI Dict
  3. Tàu chiến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was a peacemaker during the argument.

  2. The detective carried a peacemaker for safety.

  3. A peacemaker sailed into the harbor at dusk.