TanroDictionary

peaker

/ˈpiːkə/

Anh
0

peaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ khuếch đại tần cao; bộ làm nhọn xung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ khuếch đại tần cao; bộ làm nhọn xung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The peaker sharpened the signal before use.