TanroDictionary

peaky

/ˈpiki/

Anh
0

peaky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lưỡi trai (mũ); Có đỉnh, có chóp nhọn; Héo hon, ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lưỡi trai (mũ).tính từEN-VI Dict
  2. Có đỉnh, có chóp nhọn.tính từEN-VI Dict
  3. Héo hon, ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a peaki cap on his walk.

  2. The hill had a peaki top.

  3. After the long trip, he looked peaki and tired.