Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể mắc lỗi lầm; tính có thể phạm thiếu sót.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Human peccabiliti can lead to mistakes.
/ˌpekəˈbɪləti/
peccability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể mắc lỗi lầm; tính có thể phạm thiếu sót.
Human peccabiliti can lead to mistakes.