Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của peculate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was peculating while no one watched.
/ˈpekjəˌleɪtɪŋ/
peculating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của peculate.
He was peculating while no one watched.