TanroDictionary

peculation

/ˌpɛkjəˈleɪʃən/

Anh
0

peculation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thụt két, sự biển thủ, sự tham ô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thụt két, sự biển thủ, sự tham ô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The office found peculation in the accounts.