TanroDictionary

pecuniary

/pɪˈkjuːniəri/

Anh
0

pecuniary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền tài; Phải nộp tiền (phạt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền tài.tính từEN-VI Dict
  2. Phải nộp tiền (phạt).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company provided pecuniary aid to the poor families.

  2. He had to pay a heavy pecuniary penalty for the crime.

  3. pecuniary aid

    sự giúp đỡ về tiền tài

  4. pecuniary difficulties

    khó khăn về tiền

  5. pecuniary penaltry

    sự phạt tiền