Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peekđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to peeks the system.
/piːks/
peeks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peek.
The team had to peeks the system.