TanroDictionary

peeper

/ˈpipɜː/

Anh
0

peeper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhìn hé (qua khe cửa... ); Người nhìn trộm, người tò mò; Con mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhìn hé (qua khe cửa... ).danh từEN-VI Dict
  2. Người nhìn trộm, người tò mò.danh từEN-VI Dict
  3. Con mắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A peeper watched from behind the curtain.

  2. The peeper kept asking personal questions.

  3. Dust made his peepers itch.